天報

tiān bào thiên báo

Hán Việt: thiên báo · Pinyin: tiān bào

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (báo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记.吴王濞列传》"盖闻为善者﹐天报之以福;为非者﹐天报之以殃。"后因以"天报"谓上天对人为善作恶的不同报应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.吴王濞列传》"盖闻为善者﹐天报之以福;为非者﹐天报之以殃。"后因以"天报"谓上天对人为善作恶的不同报应。