天授
thiên thụ
Hán Việt: thiên thụ · Pinyin: tiān shòu
Tổng quan
thiên thụ (人名)提婆達多之譯名。西域記六曰:「提婆達多,唐言天授,斛飯王之子也。」☸ thiên bẩm; thiên phú; bẩm sinh; trời cho。上天所授予(迷信);天賦1.。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên thụ (人名)提婆達多之譯名。西域記六曰:「提婆達多,唐言天授,斛飯王之子也。」☸ thiên bẩm; thiên phú; bẩm sinh; trời cho。上天所授予(迷信);天賦1.。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天所授與。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「且陛下所謂天授,非人力也。」唐.劉禹錫〈天論下〉:「在舜之庭,元凱舉焉,曰舜用之,不曰天授。」 2.唐朝武后的年號(西元690~692)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上天所授; 引申指与生俱有的秉赋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.上天所授。 2.引申指与生俱有的秉赋。
Eng
- Cihui 天授 iānshòu v.p. inborn; endowed/bestowed by nature
ja
- JMdict natural gifts|Tenju era (of the Southern Court; 1375.5.27-1381.2.10)