天擇
thiên trạch
Hán Việt: thiên trạch · Pinyin: tiān zé
Tổng quan
chọn lọc tự nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn lọc tự nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自然界對物種的選擇。在自然界中,只有能適應環境的生物,才能生存並繁衍後代,這種選擇是取決於自然的力量,故稱為「天擇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓自然选择。认为在生物进化过程中适者生存﹑不适者灭亡的学说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓自然选择。认为在生物进化过程中适者生存﹑不适者灭亡的学说。
Eng
- CC-CEDICT natural selection
- Cihui natural selection