天文學

tiān wén xué thiên văn học

Hán Việt: thiên văn học · Pinyin: tiān wén xué

Tổng quan

thiên văn học

Cấu tạo: (thiên) + (văn) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên văn học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究天體位置、大小、運轉、形態及化學組成,物理狀態和演化的科學。一般分為天體測量學、天體力學、天體物理學等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究天体的位置、分布、运动、形态、结构、化学组成、物理性质及其起源和演化的学科。分天体测量学、天体力学、天体物理学、空间天文学和天体地质学等。天文学在实际生活中的应用很广,如编制历法、授时、测定方位等。中国是天文学发达最早的国家,日食、月食、太阳黑子、彗星等天文现象的记录,都以我国为最早。

Eng

  • CC-CEDICT astronomy
  • Cihui astronomy

ja

  • JMdict astronomy