天旋 tiān xuán · thiên toàn Hán Việt: thiên toàn · Pinyin: tiān xuán Tổng quan Cấu tạo: 天 (thiên) + 旋 (toàn)Pinyintiān xuánHán Việtthiên toànCấu tạo天 + 旋 · thiên + toàn nghĩa thành phần: thiên + toàn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.天体旋转。常用以形容气势雄伟或景象壮观。 2.比喻皇帝出巡。 3.比喻巨大变动﹐常与"地转"连用。参见"天旋地转"。