天日

tiān rìthiên nhật

Hán Việt: thiên nhật · Pinyin: tiān rì

Tổng quan

mặt trời và trời (ví với ánh sáng). 重見天日 lại thấy ánh sáng mặt trời; mở mày mở mặt. 暗無天日 tối tăm không có mặt trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.天空和太阳﹐有时偏指太阳。 2.喻天理或光明。 3.喻帝王。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天空,天與太陽。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「蜀山兀,阿房出。覆壓三百餘里,隔離天日。」 2.比喻光明。如:「他經過一番的奮鬥之後,總算重見天日。」 3.比喻帝王的君權或王法。《宋書.卷二.武帝本紀中》:「鎮北將軍臣宗之,青州刺史臣敬宣,並是裕所深忌憚,欲以次除蕩,然後傾移天日,於事可易。」《老殘遊記二編》第二回:「怎麼外官這麼厲害,咱們在京裡看御史們的摺子,總覺言過其實,若像這樣,還有天日嗎?」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 重見天日 暗無天日
  • Tần suất từ thiên nhật: thiên nhật/mặt trời và trời; mặt trời và trời (ví với ánh sáng). 重見天日 lại thấy ánh sáng mặt trời; mở mày mở mặt. 暗無天日 tối tăm không có mặt trời; mặt trời và trời
  • Biên soạn 天日 iānrì n. sky and sun; light

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空,天與太陽。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「蜀山兀,阿房出。覆壓三百餘里,隔離天日。」 2.比喻光明。如:「他經過一番的奮鬥之後,總算重見天日。」 3.比喻帝王的君權或王法。《宋書.卷二.武帝本紀中》:「鎮北將軍臣宗之,青州刺史臣敬宣,並是裕所深忌憚,欲以次除蕩,然後傾移天日,於事可易。」《老殘遊記二編》第二回:「怎麼外官這麼厲害,咱們在京裡看御史們的摺子,總覺言過其實,若像這樣,還有天日嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.天空和太阳﹐有时偏指太阳。 2.喻天理或光明。 3.喻帝王。

Eng

  • JMdict the sun
  • JMdict sunlight
  • JMdict heat of the sun
  • JMdict the Sun
  • Cihui 天日 iānrì n. sky and sun; light
  • Tần suất từ 天日 iānrì n. sky and sun; light

ja

  • JMdict 天日(てんぴ)
  • JMdict 天日(てんじつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天书 · 天井 · 天亮