天時
thiên thì
Hán Việt: thiên thì · Pinyin: tiān shí
Tổng quan
thời gian | thời điểm thích hợp | điều kiện thời tiết | vận mệnh | dòng thời gian | trật tự tự nhiên của trời
Nghĩa
Việt
- Cihui thời gian | thời điểm thích hợp | điều kiện thời tiết | vận mệnh | dòng thời gian | trật tự tự nhiên của trời
- Cihui thiên thời thiên thời ☆Tiết trời. Khí hậu — Dịp tốt trời cho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地四時運轉的法則。《書經.盤庚中》:「古我前后,罔不惟民之承,保后胥慼,鮮以不浮于天時。」《禮記.中庸》:「上律天時,下襲水土。」 2.自然有利的時機。《孟子.公孫丑下》:「天時不如地利,地利不如人和。」《三國演義》第三八回:「將軍欲成霸業,北讓曹操占天時,南讓孫權占地利,將軍可占人和。」 3.氣候。宋.楊萬里〈夏日雜興〉詩:「金陵六月曉猶寒,近北天時較少暄。」《儒林外史》第一回:「此時正是初夏,天時乍熱。」 4.時候、時間。《老殘遊記》第六回:「因天時尚早,復到街上訪問本府政績,竟是一口同聲說好。」《二十年目睹之怪現狀》第六九回:「我見天時尚早,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天道运行的规律; 指时序; 宜于做某事的自然气候条件; 犹天命; 气候; 时候。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天道运行的规律。 2.指时序。 3.宜于做某事的自然气候条件。 4.犹天命。 5.气候。 6.时候。
Eng
- CC-CEDICT the time|the right time|weather conditions|destiny|course of time|heaven's natural order
- Cihui the time; the right time; weather conditions; destiny; course of time; heaven's natural order