天曹

tiān cáo thiên tào

Hán Việt: thiên tào · Pinyin: tiān cáo

Tổng quan

thiên tào (chức quan trên thiên đình)。天上的官署。

Cấu tạo: (thiên) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên tào (chức quan trên thiên đình)。天上的官署。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天上的官署。《南齊書.卷五四.高逸傳.顧歡傳》:「今道家稱長生不死,名補天曹,大乖老、莊立言本理。」北齊.顏之推《冤魂志.徐鐵臼》:「我母訴怨於天,今得天曹符來取鐵杵。」 2.清代吏部的名稱。《福惠全書.卷二.蒞任部.到衙門》:「某蒙皇上鴻恩,天曹銓選,叨宰茲邑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家所称天上的官署; 指仙官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家所称天上的官署。 2.指仙官。

Eng

  • Cihui 天曹 iāncáo n. celestial officials