天朝

tiān cháo thiên triêu

Hán Việt: thiên triêu · Pinyin: tiān cháo

Tổng quan

Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc | Thiên Quốc Thái Bình

Cấu tạo: (thiên) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc | Thiên Quốc Thái Bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時對朝廷的尊稱。《宋史.卷四七八.列國世家一.南唐李景傳》:「唯堅臣節,上奉天朝。」《三國演義》第四○回:「此人可使面君,教見天朝氣象。」 2.舊時外邦藩屬尊稱中國朝廷為「天朝」。清.魏源《聖武記.卷四.乾隆蕩平準部記》:「天朝指揮受約束,小和、卓木以前,此助逆自疑阻,若聽朝廷處分,必召兄弟一人留質京師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝廷的尊称; 封建王朝对外亦自称"天朝"; 太平天国自称"天朝"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝廷的尊称。 2.封建王朝对外亦自称"天朝"。 3.太平天国自称"天朝"。

Eng

  • CC-CEDICT Celestial Empire, tributary title conferred on imperial China|Taiping Heavenly Kingdom
  • Cihui Celestial Empire, tributary title conferred on imperial China; Taiping Heavenly Kingdom

ja

  • JMdict imperial court