天梯
thiên thê
Hán Việt: thiên thê · Pinyin: tiān tī
Tổng quan
cầu thang lên trời | đường núi cao | thang cao trên tòa nhà hoặc cấu trúc lớn khác | thang máy không gian
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu thang lên trời | đường núi cao | thang cao trên tòa nhà hoặc cấu trúc lớn khác | thang máy không gian
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.登天的梯子。《楚辭.王逸.九思.傷時》:「緣天梯兮北上,登太一兮玉臺。」 2.很高的梯子,多裝置在較高的建築、設備上。唐.李白〈蜀道難〉:「地崩山摧壯士死,然後天梯石棧相鉤連。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很高的梯子,多装置在较高的建筑、设备上。
Eng
- CC-CEDICT stairway to heaven|high mountain road|tall ladder on a building or other large structure|space elevator
- Cihui stairway to heaven; high mountain road; tall ladder on a building or other large structure; space elevator