梯

tīthêNôm thê

Hán Việt: thê · Pinyin: tī · Nôm: thê

Tổng quan

Cái thang. Như lâu thê [樓梯] thang lầu

梯子 · 梯己 · 梯度 · 梯形 · 梯板 · 梯次 · 梯河 · 梯流

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintī
Hán Việtthê
Âm Nômthang
Quảng Đôngtai1
Mân Namthe
Nhật BảnHASHIGO
Hàn Quốc제
Chú âmㄊㄧˉ
Hán ngữ Trung cổthe
Baxter-Sagartl̥ˤ[ə]j
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤ[ə]j
Phản thiết土雞切
Thanh mẫu透
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cái thang. Như lâu thê [樓梯] thang lầu. Trèo, leo. Như thê sơn hàng hải [梯山航海] trèo non vượt bể, ý nói đi đường xa xôi khó khăn cực khổ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thê lê thê [Eng: dragging]
  • Giản Dị Hán Nôm thang thang gỗ [Eng: wood ladder]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 木階,登高的器具或設備。如:「樓梯」、「竹梯」、「電梯」、「雲梯」。 [形] 形狀像樓梯一樣。如:「梯田」。 [動] 爬。唐.元稹《鶯鶯傳》:「既望之夕,張因梯甚樹而踰焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梯〈名〉 (形声。从木,弟声。本义便利人上下攀登(尤其建筑物)的用具或设备) 同本义 梯,木阶也。--《说文》 为云梯之械。--《史记·孟荀传》 闻子为梯。--《墨子·公输》 身登青云梯。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 梯而下之。--《资治通鉴·唐纪》 (梯,名词用如动词,用梯子。) 悬者通梯接之。--《徐霞客游记·游黄山记》 梯冲死土。--清·邵长衡《青门剩稿》 又如楼梯; 云梯(攻城或救火时用的长梯); 阶梯(台阶和梯子); 梯航(梯与船); 梯梁(凿梯架桥); 梯磴(梯子的梯级); 软梯 形状像梯的分级的东西 梯tī ⒈登上、到下使用的器具或设备~子。楼~。电~。〈引〉提高的凭借和途径帮人搭~子。 ⒉形状像梯子的~形。 梯tí 1.嫩芽; 发芽。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) ladder; stairs
  • JMdict ladder

ja

  • JMdict 梯(はし)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái thang 【Khang Hi】[Thuyết văn説文] 木階也 Mộc giai dã (Bực thang gỗ) 【Phiên thiết】[Đường vận唐韻] 土雞切 Thổ kê thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội韻會] [Chính vận正韻] 天黎切 Thiên lê thiết 【Bộ】Mộc木

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土雞切【集韻】【韻會】【正韻】天黎切,𠀤體平聲。【說文】木階也。【虎韜·兵略篇】視城中,則有雲梯飛樓。【孫武·九地篇】如登樓而去梯階。又凡階皆謂之梯。【越語】毋曠其衆,以爲亂梯。【釋名】階梯也。如梯之有差等也。 又凭也。【山海經】西王母梯几戴勝。 又無隅角者謂之突梯。【楚辭·卜居】突梯滑稽,如脂如韋。 又【正韻】杜兮切,音題。木稚也。

Thuyết Văn

木階也。 從木。弟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子。父母使舜完廩。捐階。趙曰。階、梯也。階以木爲之。便於登高。 土雞切。十五部。

【梯】 (thê) Nghĩa: mộc (Cây) giai (Bực thềm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư