天棚

tiān péng thiên bằng

Hán Việt: thiên bằng · Pinyin: tiān péng

Tổng quan

trần nhà | mái hiên 1. trần nhà。房屋內部在屋頂或樓板下面加的一層東西,或用木板做成,或在木條、葦箔上抹灰,或在葦箔、秫秸上糊紙,有保溫、隔音、美觀等作用。 2. cái lán; lều che nắng; lều nghỉ mát。夏天在庭院等處搭起來遮蔽太陽的棚。也叫涼棚。

Cấu tạo: (thiên) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần nhà | mái hiên 1. trần nhà。房屋內部在屋頂或樓板下面加的一層東西,或用木板做成,或在木條、葦箔上抹灰,或在葦箔、秫秸上糊紙,有保溫、隔音、美觀等作用。 2. cái lán; lều che nắng; lều nghỉ mát。夏天在庭院等處搭起來遮蔽太陽的棚。也叫涼棚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 露天搭蓋的棚子。可用來遮蔽日晒。如:「廟前搭蓋的天棚,是老人泡茶聊天的好地方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在户外用竹木席幔等搭起的棚﹐用以遮蔽风雨日光; 在房内屋顶或楼板下加建的一层东西﹐用木板或木条﹑苇箔等做成﹐有保温﹑保净﹑隔音﹑美观等作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在户外用竹木席幔等搭起的棚﹐用以遮蔽风雨日光。 2.在房内屋顶或楼板下加建的一层东西﹐用木板或木条﹑苇箔等做成﹐有保温﹑保净﹑隔音﹑美观等作用。

Eng

  • CC-CEDICT ceiling|awning
  • Cihui ceiling; awning