天橋

tiān qiáo thiên kiều

Hán Việt: thiên kiều · Pinyin: tiān qiáo

Tổng quan

quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市, Sơn Đông | quận Thiên Kiều ở Bắc Kinh, trước đây là trung tâm văn hóa dân gian | lối đi bộ trên cao | cầu vượt cho người đi bộ

Cấu tạo: (thiên) + (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市, Sơn Đông | quận Thiên Kiều ở Bắc Kinh, trước đây là trung tâm văn hóa dân gian | lối đi bộ trên cao | cầu vượt cho người đi bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時軍隊攻城用的橋形木架。《宋史.卷三七七.陳規傳》:「李橫圍城,造天橋,填濠,鼓譟臨城。」 2.為便於行人或車輛穿越鐵道或馬路所架的橋梁。 3.一種體育運動器材。高而窄,形狀略似獨木橋,兩端有梯子。 4.星名。《晉書.卷一一.天文志上》:「王良五星,在奎北,居河中……亦曰梁,為天橋,主禦風雨水道。」 5.地名。在北平市永定門內,清末逐漸形成民間藝人匯集演出之地。經常有各種戲曲、雜技、大鼓、木偶戲、武術等,以擺地攤方式或在簡陋的棚子內演出。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代军队攻城用的桥形木架; 火车站里为便利旅客横过铁路而架设的跨越站台间轨道的桥。亦指都市热闹街区为了便于行人穿越马路而在马路上空架设的桥; 一种体育运动设备﹐高而窄﹐形状略象独木桥﹐两端有梯子; 地名。在北京市永定门内。清末逐渐形成为民间艺人集中演出的地区; 指王良五星。因其形如天上之桥﹐故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代军队攻城用的桥形木架。 2.火车站里为便利旅客横过铁路而架设的跨越站台间轨道的桥。亦指都市热闹街区为了便于行人穿越马路而在马路上空架设的桥。 3.一种体育运动设备﹐高而窄﹐形状略象独木桥﹐两端有梯子。 4.地名。在北京市永定门内。清末逐渐形成为民间艺人集中演出的地区。 5.指王良五星。因其形如天上之桥﹐故名。

Eng

  • CC-CEDICT Tianqiao district of Jinan city 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Shandong|Tianqiao district in Beijing, formerly a center of folk culture
  • CC-CEDICT overhead walkway|pedestrian bridge
  • Cihui Tianqiao district of Jinan city 濟南市|济南市, Shandong; Tianqiao district in Beijing, formerly a center of folk culture