qiáo kiều

Hán Việt: kiều · Pinyin: qiáo

Tổng quan

cầu LT:座[zuo4]

橋堍 · 橋孔 · 橋樑 · 橋洞 · 橋涵 · 橋畔 · 橋頭 · 橋1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáo
Hán Việtkiều
Quảng Đônggou1
Mân Namkiâu
Nhật BảnHASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổgieu
Baxter-Sagart[g](r)aw
Hán ngữ Thượng cổ[g](r)aw
Phản thiết吉了切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cầu (cầu cao mà cong). Đồ gì có cái xà gác ngang ở trên cũng gọi là {kiều}. Cái máy hút nước. Cây cao. Cây kiều. Cha con gọi là {kiều tử} [橋子]. Cũng viết là [橋梓]. Tục hay viết là [喬梓]. Xem chữ {tử} [梓]. Một âm là {khiêu}. Cái xe đòn thẳng, tức là cái đăng sơn. Lại một âm là {…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kéo kéo cầy, kéo nhau [Eng: to pull (haul) a plough, to come in crowds]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cầu cầu kì; cầu sắt, cầu tre [Eng: sophisticated; iron bridge; bamboo bridge]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cầu Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cầu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cầu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.架在河面上接通兩岸的建築物。《說文解字.木部》:「橋,水梁也。」如:「吊橋」、「鐵橋」、「獨木橋」、「長橋臥波」。宋.陸游〈沈園〉詩二首之一:「傷心橋下春波綠,曾是驚鴻照影來。」 2.建在市區交通要道上,像橋梁一樣的建築物。如:「天橋」、「陸橋」。 3.紫葳科「橋梓」、「喬梓」、「梓」的別稱。參見「橋梓」條。 4.姓。如漢代有橋玄。

Eng

  • CC-CEDICT bridge|CL:座[zuo4]

ja

  • JMdict bridge
  • JMdict pons|pons Varolii

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨嬌切【集韻】【韻會】渠嬌切【正韻】祁堯切,𠀤音喬。【說文】水梁也。从木喬聲。喬高而曲也。橋之爲言趫也,矯然也。【史記·秦本紀】昭王五十年,初作河橋。 又懸繩以度曰絚橋。【水經注】罽賔之境,絚橋相引。 又器之有橫樑者曰橋。【儀禮·士昏禮】笲加于橋。【註】橋以庋笲。 又桔橰上衡也。【淮南子·主術訓】橋直植立而不動,俯仰取制焉。 又橋泄,嫚也。【荀子·榮辱篇】橋泄者,人之殃也。 又戾也。【呂覽·離謂篇】聽言而不可知,其與橋言無擇。 又木名。【尚書大傳】橋木高而仰,梓木晉而俯,以喩父子。 又陽橋。【春秋】魯地。 又姓。【統譜】黃帝葬橋山,子孫守塚,因爲氏。【史記·貨殖傳】橋姚致馬千匹,牛倍之。 又【集韻】丘妖切,音蹺。【史記·河渠書】山行乗橋。【註】橋,一作𣞶,直轅車也。 又【集韻】居勞切,音高。勁疾貌。【莊子·則陽篇】欲惡去就,於是橋起。 又【韻會】渠廟切,音嶠。【禮·曲禮】奉席如橋衡。【疏】左低右昂,如橋之衡。 又屈橋,壯健貌。【揚雄·河東賦】千乗霆亂,萬騎屈橋。嘻嘻旭旭,天地稠㟼。 又【正韻】古弔切,音叫。義同。 又【正韻】吉了切,音皎。【荀子·儒効篇】橋飾其情性。【前漢·武帝紀】陳湯橋發兵斬郅支。 又【集韻】居夭切,音矯。人名。秦有盛橋。 考證:〔【儀禮·士昏禮】筓加于橋。【註】橋以庋筓。〕 謹照原文兩筓字𠀤改笲。

Thuyết Văn

水梁也。 從木。喬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水梁者、水中之梁也。梁者、宮室所以關舉南北者也。然其字本從水。則橋梁其本義而棟梁其假借也。凡獨木者曰杠。騈木者曰橋。大而爲陂陀者曰橋。古者挈臯曰井橋。曲禮。奉席如橋衡。讀若居廟反。取高舉之義也。 巨驕切。二部。

【橋】(kiều) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 從木。喬 (tòng) Phiên thiết: 巨驕切 → cự + kiêu | Đọc như: 居廟反 Nghĩa: thủy (nước)梁 vậy。從mộc (gỗ)。喬 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 墧 · 槗 · 墧 · 桥 · 槗 · 桥 · 桥