天池
thiên trì
Hán Việt: thiên trì · Pinyin: tiān chí
Tổng quan
Hồ Thiên Trì ở Tân Cương | "hồ trên trời", hồ nằm trên núi | được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池
Nghĩa
Việt
- Cihui Hồ Thiên Trì ở Tân Cương | "hồ trên trời", hồ nằm trên núi | được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì 長白山天池|长白山天池
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.海。《南華真經注疏.逍遙遊》:「南冥者,天池也。」唐.成玄英.疏:「大海洪川原夫造化,非人所作,故曰天池也。」唐.韓愈〈應科目時與人書〉:「天池之濱,大江之濆。」 2.山頂上的湖泊。唐.杜甫〈天池〉詩:「天池馬不到,嵐壁鳥纔通。」明.王世貞〈碧雲寺〉詩:「斲雲探地脈,噴雪注天池。」 3.湖泊名:(1)在安東省長白縣北長白山頂,為一巨大的火口湖,松花江源於此。(2)在河南省澠池縣東南。見清.顧祖禹《讀史方輿紀要.卷四八.河南三.河南府》。(3)在山西省寧武縣西南管涔山上。見北魏.酈道元《水經注.㶟水注》。(4)在臺灣高雄有南橫天池,南投有福壽山天池、能…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.海。 2.天上仙界之池。 3.指山顶之池。 4.星名。 5.穴位名。即承浆。参见"承浆"。
Eng
- CC-CEDICT Lake Tianchi in Xinjiang
- CC-CEDICT heavenly lake, lake situated on a mountain|used as the name of numerous lakes, such as 長白山天池|长白山天池[Chang2 bai2 shan1 Tian1 chi2]
- Cihui Lake Tianchi in Xinjiang