天津

tiān jīn thiên tân

Hán Việt: thiên tân · Pinyin: tiān jīn

Tổng quan

Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津

Cấu tạo: (thiên) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.星官名。位於女宿之北,在西方屬天鵝座。橫跨銀河中。《晉書.卷一一.天文志上》:「天津九星,橫河中,一曰天漢,一曰天江,主四瀆津梁,所以度神通四方也。」 2.城市名。參見「天津市」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 银河; 指天津桥; 星名。位于北方七宿中的女宿之北﹐凡九星。在银河分支处﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.银河。 2.指天津桥。 3.星名。位于北方七宿中的女宿之北﹐凡九星。在银河分支处﹐故称。

Eng

  • CC-CEDICT Tianjin municipality (abbr. to 津[Jin1])
  • Cihui Tianjin municipality (abbr. to 津)

ja

  • JMdict heavenly|imperial