天淵

tiān yuān thiên uyên

Hán Việt: thiên uyên · Pinyin: tiān yuān

Tổng quan

khoảng cách giữa hai cực | khác biệt một trời một vực một trời một vực; trời vực。上天和深淵,比喻差別極大。 天淵之別 khác nhau một trời một vực 相去天淵 xa nhau một trời một vực

Cấu tạo: (thiên) + (uyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng cách giữa hai cực | khác biệt một trời một vực một trời một vực; trời vực。上天和深淵,比喻差別極大。 天淵之別 khác nhau một trời một vực 相去天淵 xa nhau một trời một vực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上天與深淵。即天地之間。漢.揚雄〈劇秦美新〉:「炎光飛響,盈塞天淵之間。」漢.班固〈答賓戲〉:「聲盈塞於天淵,真吾徒之師表也。」 2.比喻相距甚遠,差別極大。宋.陸游〈讀書示子遹〉詩:「望古雖天淵,視俗亦冰炭。」明.陳與郊《昭君出塞》:「怎生與畫圖中模樣,相去天淵?」 3.星官名。屬斗宿,在西方屬人馬座。《宋史.卷五○.天文志三》:「天淵十星,一曰天池,一曰天泉,一曰天海,在鱉星東南九坎間,又名太陰,主灌溉溝渠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天上和深渊,形容差别极大:~之别|相去~。

Eng

  • CC-CEDICT distance between two poles|poles apart
  • Cihui distance between two poles; poles apart