天潢

tiān huáng thiên hoàng

Hán Việt: thiên hoàng · Pinyin: tiān huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇族,帝王的宗室。《北史.卷一五.魏諸宗室傳.論曰》:「上谷公等分枝若木,疏派天潢。」北周.庾信〈故周大將軍義興公蕭公墓誌銘〉:「派別天潢,支分若木。」也稱為「潢星」。 2.天河、天津。唐.盧照鄰〈七夕泛舟〉詩二首之二:「天潢殊漫漫,日暮獨悠哉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 星名; 即天河; 皇族﹐帝王后裔; 古代作战渡水用的大船。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.星名。 2.即天河。 3.皇族﹐帝王后裔。 4.古代作战渡水用的大船。

Eng

  • Cihui 天潢 tiānhuáng n. imperial/royal family