天火

tiān huǒ thiên hỏa

Hán Việt: thiên hỏa · Pinyin: tiān huǒ

Tổng quan

thiên hỏa: lửa trời/đám cháy tự nhiên

Cấu tạo: (thiên) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên hỏa: lửa trời/đám cháy tự nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由閃電而引起的火災。《平妖傳》第一八回:「天火燒過地,十年沒生氣。地經天火燒,十年害枯焦。」 2.無緣無故的失火。元.楊訥《西游記》第一五齣:「誰知運蹇,天火燒了家緣家計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由雷电或物体自燃等自然原因引起的大火。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由雷电或物体自燃等自然原因引起的大火。

Eng

  • Cihui 天火 tiānhuǒ n. 1. fire of natural origin 2. fire whose cause cannot be ascertained

ja

  • JMdict fire caused by lightning
  • JMdict oven