天父

tiān fù thiên phụ

Hán Việt: thiên phụ · Pinyin: tiān fù

Tổng quan

Cha Thiên Thượng

Cấu tạo: (thiên) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cha Thiên Thượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子。《宋書.卷一四.禮志一》:「安有天父之尊,而稱臣下之命,以納伉儷;安有臣下之卑,而稱天父之名,以行大禮。」 2.上帝。基督教徒的用語。《文明小史》第八回:「我們一心只有天父,無論到甚麼危難的時候,只要閉著眼睛,一心對著天父,禱告天父,那天父沒有不來救你的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓天子; 尊称父亲; 太平天国以天父称上帝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓天子。 2.尊称父亲。 3.太平天国以天父称上帝。

Eng

  • CC-CEDICT Heavenly Father
  • Cihui Heavenly Father

ja

  • JMdict Heavenly Father|God