天理

tiān lǐ thiên lí

Hán Việt: thiên lí · Pinyin: tiān lǐ

Tổng quan

thiên lý | trật tự tự nhiên của vạn vật ẽ trời, mà con người phải tuân theo. thiên lí thiên lí ☆Lẽ trời, mà con người phải tuân theo.

Cấu tạo: (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên lý | trật tự tự nhiên của vạn vật ẽ trời, mà con người phải tuân theo. thiên lí thiên lí ☆Lẽ trời, mà con người phải tuân theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倫常的法則。《史記.卷一一一.衛將軍傳》:「匈奴逆天理,亂人倫,暴長虐老,以盜竊為務。」《西遊記》第三○回:「你要殺就殺了我老沙,不可枉害平人,大虧天理。」 2.自然的道理。《莊子.養生主》:「方今之時,臣以神遇不以目視,官知止而神欲行。依乎天理,批大郤,道大窾,因其固然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天然的道理天理难容|上合天理,下顺民情。

Eng

  • CC-CEDICT Heaven's law|the natural order of things
  • Cihui 天理 iānlǐ* n. 1. Nature's/Heaven's law 2. justice

ja

  • JMdict natural laws|rule of heaven