天蓋
thiên cái
Hán Việt: thiên cái · Pinyin: tiān gài
Tổng quan
màn treo, trướng (trên bàn thờ) màn treo, trướng (trên bàn thờ) người thử; máy thử, màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)
Nghĩa
Việt
- Cihui màn treo, trướng (trên bàn thờ) màn treo, trướng (trên bàn thờ) người thử; máy thử, màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天。天圆如车盖覆于地上﹐故称。语出《淮南子.原道训》"以天为盖﹐以地为舆。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.天。天圆如车盖覆于地上﹐故称。语出《淮南子.原道训》"以天为盖﹐以地为舆。"
Eng
- Cihui 天蓋 iāngài n. canopy; baldachin