天神
thiên thần
Hán Việt: thiên thần · Pinyin: tiān shén
Tổng quan
thần | chư thần ị thần trên trời. thiên thần thiên thần ☆Vị thần trên trời. thiên thần (天名)梵語曰泥縛多Devarā,為梵天,帝釋等一切天眾之總稱。無量壽經下曰:「如是眾惡,天神記識。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thần | chư thần ị thần trên trời. thiên thần thiên thần ☆Vị thần trên trời. thiên thần (天名)梵語曰泥縛多Devarā,為梵天,帝釋等一切天眾之總稱。無量壽經下曰:「如是眾惡,天神記識。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天上的神。漢.司馬相如〈封禪文〉:「而脩禮地祇,謁款天神。」《三國演義》第一○一回:「前面一人,手執皂旛,隱隱似天神一般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指天上诸神﹐包括主宰宇宙之神及主司日月﹑星辰﹑风雨﹑生命等神; 泛指神仙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指天上诸神﹐包括主宰宇宙之神及主司日月﹑星辰﹑风雨﹑生命等神。 2.泛指神仙。
Eng
- CC-CEDICT god|deity
- Cihui god; deity
ja
- JMdict heavenly god|heavenly gods|spirit of Sugawara no Michizane|Tenmangu shrine (dedicated to Michizane's spirit)|pit of a dried plum