天窗

tiān chuāng thiên song

Hán Việt: thiên song · Pinyin: tiān chuāng

Tổng quan

cửa sập | cửa sổ trời | mái kính

Cấu tạo: (thiên) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa sập | cửa sổ trời | mái kính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為採光而在屋頂開設的窗。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「爾乃懸棟結阿,天窗綺疏。」唐.李商隱〈因書〉詩:「猿聲連月檻,鳥影落天窗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"天?"。亦作"天牕"。亦作"天牎"; 设在屋顶上用以透光和通风的窗子; 指山崖﹑洞窟顶部透光的缝隙; 比喻报纸版面局部删除后留下的成块空白。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"天?"。亦作"天牕"。亦作"天牎"。 2.设在屋顶上用以透光和通风的窗子。 3.指山崖﹑洞窟顶部透光的缝隙。 4.比喻报纸版面局部删除后留下的成块空白。

Eng

  • CC-CEDICT hatchway|skylight|sun roof
  • Cihui hatchway; skylight; sun roof