天章
thiên chương
Hán Việt: thiên chương · Pinyin: tiān zhāng
Tổng quan
Vẻ sáng đẹp trên trời, tức chỉ chung trăng sao trên trời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ngửa trông xem vẻ thiên chương thẫn thờ«
1.犹天文。指分布在天空的日月星辰等。 2.指帝王的诗文。 3.泛指好文章。
帝王的詞章。南朝陳.徐陵〈丹陽上庸路碑〉:「御紙風飛,天章海溢。」唐.岑參.送顏平原詩:「天章降三光,聖澤該九州。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vẻ sáng đẹp trên trời, tức chỉ chung trăng sao trên trời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ngửa trông xem vẻ thiên chương thẫn thờ«
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帝王的詞章。南朝陳.徐陵〈丹陽上庸路碑〉:「御紙風飛,天章海溢。」唐.岑參.送顏平原詩:「天章降三光,聖澤該九州。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹天文。指分布在天空的日月星辰等。 2.指帝王的诗文。 3.泛指好文章。
other
- Nguồn khác »Ngửa trông xem vẻ thiên chương thẫn thờ«