天章

tiān zhāng thiên chương

Hán Việt: thiên chương · Pinyin: tiān zhāng

Tổng quan

ẻ sáng đẹp trên trời, tức chỉ chung trăng sao trên trời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ngửa trông xem vẻ thiên chương thẫn thờ«. thiên chương thiên chương ☆Vẻ sáng đẹp trên trời, tức chỉ chung trăng sao trên trời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ngửa trông xem vẻ thiên chương thẫn thờ«.

Cấu tạo: (thiên) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ sáng đẹp trên trời, tức chỉ chung trăng sao trên trời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ngửa trông xem vẻ thiên chương thẫn thờ«. thiên chương thiên chương ☆Vẻ sáng đẹp trên trời, tức chỉ chung trăng sao trên trời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Ngửa trông xem vẻ thiên chương thẫ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王的詞章。南朝陳.徐陵〈丹陽上庸路碑〉:「御紙風飛,天章海溢。」唐.岑參.送顏平原詩:「天章降三光,聖澤該九州。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹天文。指分布在天空的日月星辰等; 指帝王的诗文; 泛指好文章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹天文。指分布在天空的日月星辰等。 2.指帝王的诗文。 3.泛指好文章。