天童

thiên đồng

Hán Việt: thiên đồng

Tổng quan

(天名)護法諸天現童形而給侍於人者。釋門正統八曰:「天童給侍。」法華經安樂行品曰:「天諸童子,以為給使。」☸

Cấu tạo: 天 (thiên) + 童 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (天名)護法諸天現童形而給侍於人者。釋門正統八曰:「天童給侍。」法華經安樂行品曰:「天諸童子,以為給使。」☸
  • Tần suất từ [bktd] thiên đồng (天名)護法諸天現童形而給侍於人者。釋門正統八曰:「天童給侍。」法華經安樂行品曰:「天諸童子,以為給使。」☸

Eng

  • JMdict cherub
  • JMdict gods disguised as children
  • JMdict children parading as cherubs

ja

  • JMdict 天童(てんどう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

天童寺 · 天童山 · 天童徹 · 天童和尚 · 天上 · 天下 · 天主 · 天乎