天童彻

thiên đồng triệt

Hán Việt: thiên đồng triệt

Tổng quan

THIÊN ĐỒNG TRIỆT (1621-1705) Thiền sư đời Thanh, họ Tiêu, tên Triệt, tự Thiên Nhạc, hiệu Bản Thư, người xứ Kỳ Xuân, Hồ Bắc, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Linh Thứu Thành, đời thứ 39 hệ Nam Nhạc. Trụ trì Thiên Đồng sơn tự. Có ngữ lục truyền lại đời.

Cấu tạo: (thiên) + (đồng) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIÊN ĐỒNG TRIỆT (1621-1705) Thiền sư đời Thanh, họ Tiêu, tên Triệt, tự Thiên Nhạc, hiệu Bản Thư, người xứ Kỳ Xuân, Hồ Bắc, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Linh Thứu Thành, đời thứ 39 hệ Nam Nhạc. Trụ trì Thiên Đồng sơn tự. Có ngữ lục truyền lại đời.