天緣

tiān yuán thiên duyến

Hán Việt: thiên duyến · Pinyin: tiān yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối ràng buộc vợ chồng do trời định. Duyên trời. Truyện Hoa Tiên: »Khen rằng này thực thiên duyên«. thiên duyên thiên duyên ☆Mối ràng buộc vợ chồng do trời định. Duyên trời. Truyện Hoa Tiên: »Khen rằng này thực thiên duyên«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上天所促成的姻緣或機緣。《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「今日一鰥一寡,亦是天緣。」

Eng

  • Cihui 天緣 tiānyuán n. 1. lucky chance 2. predestination 3. predestined union