天縱
thiên túng
Hán Việt: thiên túng · Pinyin: tiān zòng
Tổng quan
ngút trời
Nghĩa
Việt
- Cihui ngút trời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"天从"。天所放任﹐意谓上天赋予◇常用以谀美帝王; 闰月。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"天从"。天所放任﹐意谓上天赋予◇常用以谀美帝王。 2.闰月。
Eng
- Cihui 天縱 iānzòng n. <wr.> God-given talent