天罡

tiān gāng thiên cương

Hán Việt: thiên cương · Pinyin: tiān gāng

Tổng quan

sao Bắc Đẩu: chuôi chòm sao Bắc Đẩu

Cấu tạo: (thiên) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao Bắc Đẩu: chuôi chòm sao Bắc Đẩu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道家稱北斗星為天罡。 2.道家指神煞。道書有三十六天罡,配七十二地煞。《西遊記》第二回:「有一般天罡數,該三十六般變化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 星名。即北斗七星的柄; 星命家指月内凶神; 道教称北斗丛星中三十六星之神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.星名。即北斗七星的柄。 2.星命家指月内凶神。 3.道教称北斗丛星中三十六星之神。

Eng

  • CC-CEDICT (old) the Big Dipper|(old) collective name for the three stars that form the handle of the Big Dipper
  • Cihui 天罡 iāngāng n. <astr.> 1. Big Dipper 2. handle of the Big Dipper