天翁
thiên ông
Hán Việt: thiên ông · Pinyin: tiān wēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓天公; 笔记﹑小说中的天神。如唐段成式《酉阳杂俎.诺皋记上》载张坚窃天翁车﹐乘白龙登天﹐天翁乘馀龙追之不及。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓天公。 2.笔记﹑小说中的天神。如唐段成式《酉阳杂俎.诺皋记上》载张坚窃天翁车﹐乘白龙登天﹐天翁乘馀龙追之不及。