天荒

tiān huāng thiên hoang

Hán Việt: thiên hoang · Pinyin: tiān huāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (hoang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容偏遠尚未開發的狀態。漢.王充《論衡.恢國》:「天荒之地,王功不加兵,今皆內附,貢獻牛馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 边远荒僻; 指未经开辟的或荒芜的; 科考未出过及第人才﹐谓之"天荒"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.边远荒僻。 2.指未经开辟的或荒芜的。 3.科考未出过及第人才﹐谓之"天荒"。