天蓋

tiān gài thiên cái

Hán Việt: thiên cái · Pinyin: tiān gài

Tổng quan

màn treo, trướng (trên bàn thờ) màn treo, trướng (trên bàn thờ) người thử; máy thử, màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)

Cấu tạo: (thiên) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn treo, trướng (trên bàn thờ) màn treo, trướng (trên bàn thờ) người thử; máy thử, màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)
  • Cihui thiên cái (物名)蓋佛之頭上以避雨露塵埃者。原係天人之供養,故云天蓋。又垂於頭之上方者。亦曰天蓋。禮讚曰:「天來香蓋捧,人去寶衣齎。」見蓋條。☸

Eng

  • Cihui 天蓋 iāngài n. canopy; baldachin

ja

  • JMdict canopy|dome|priestly minstrel's reed hood|reed hood worn by Komuso priests