天蛾

tiān é thiên nga

Hán Việt: thiên nga · Pinyin: tiān é

Tổng quan

(thần thoại,thần học) Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử), (the Sphinx) tượng Xphanh (ở Ai cập), người bí hiểm, người khó hiểu

Cấu tạo: (thiên) + (nga)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thần thoại,thần học) Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử), (the Sphinx) tượng Xphanh (ở Ai cập), người bí hiểm, người khó hiểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。體形肥大,色灰褐,觸角為鉤狀。夜間飛行,嗜食花粉,為害甘薯、豆類等作物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆虫名。体形肥大﹐口吻长﹐触角前端呈钩状。夜间飞行。多数对豆类﹑甘薯有害。常见的有甘薯叶天蛾﹑豆天蛾等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昆虫名。体形肥大﹐口吻长﹐触角前端呈钩状。夜间飞行。多数对豆类﹑甘薯有害。常见的有甘薯叶天蛾﹑豆天蛾等。

Eng

  • Cihui 天蛾 tiān'é n. hawkmoth; sphinx moth M:²zhī