天街

tiān jiē thiên nhai

Hán Việt: thiên nhai · Pinyin: tiān jiē

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (nhai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古人稱昴宿與畢宿之間的天區為天街。《史記.卷二七.天官書》:「昴、畢閒為天街。其陰,陰國;陽,陽國。」《晉書.卷一一.天文志上》:「昴畢間為天街,天子出,旄頭罕畢以前驅,此其義也。」 2.京城中的街道。唐.韓愈〈早赴街西行香贈盧李二中舍人〉詩:「天街東西異,祗命遂成遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 星名; 京城中的街道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.星名。 2.京城中的街道。