天討

tiān tǎo thiên thảo

Hán Việt: thiên thảo · Pinyin: tiān tǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上天的惩治。《书.皋陶谟》"天讨有罪﹐五刑五用哉。"后以王师征伐为"天讨"﹐意谓禀承天意而行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上天的惩治。《书.皋陶谟》"天讨有罪﹐五刑五用哉。"后以王师征伐为"天讨"﹐意谓禀承天意而行。

Eng

  • Cihui 天討 iāntǎo v. be punished by Heaven