天象

tiān xiàng thiên tượng

Hán Việt: thiên tượng · Pinyin: tiān xiàng

Tổng quan

hiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực) ác hình trạng sự việc xảy ra trong bầu trời. thiên tượng thiên tượng ☆Các hình trạng sự việc xảy ra trong bầu trời.

Cấu tạo: (thiên) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực) ác hình trạng sự việc xảy ra trong bầu trời. thiên tượng thiên tượng ☆Các hình trạng sự việc xảy ra trong bầu trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天空變化的現象,古人用來占卜吉凶。《三國演義》第七回:「某夜觀天象,見一將星欲墜。以分野度之,當應在孫堅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易.系辞上》"天垂象﹐见吉凶﹐圣人象之。"指天空的景象﹐如日月星辰的运行等。古人常用以占吉凶; 气象﹐天气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.系辞上》"天垂象﹐见吉凶﹐圣人象之。"指天空的景象﹐如日月星辰的运行等。古人常用以占吉凶。 2.气象﹐天气。

Eng

  • CC-CEDICT meteorological or astronomical phenomenon (e.g. rainbow or eclipse)
  • Cihui meteorological or astronomical phenomenon (e.g. rainbow or eclipse)

ja

  • JMdict weather|astronomical phenomena