天賜
thiên tứ
Hán Việt: thiên tứ · Pinyin: tiān cì
Tổng quan
ban cho bởi trời
Nghĩa
Việt
- Cihui ban cho bởi trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上天所賞賜。《左傳.僖公二十三年》:「子犯曰:『天賜也。』稽首受而載之。」《水滸傳》第三三回:「今日天賜,幸得哥哥到此,相見一面。」 2.天子的賞賜。唐.崔樞〈賜耆老布帛〉詩:「布帛忻天賜,生涯作主恩。」 3.北魏道武帝拓跋珪的年號(西元404~409)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上天赐与; 天子的赏赐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.上天赐与。 2.天子的赏赐。
Eng
- CC-CEDICT bestowed by heaven
- Cihui bestowed by heaven
ja
- JMdict heavenly gift|imperial gift