賜
tứ
Hán Việt: tứ · Pinyin: cì
Tổng quan
hình thức hạn chế) phong tặng ban cho cấp cho (văn học) quà tặng ân huệ phiên âm Đài Loan [si4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cì |
|---|---|
| Hán Việt | tứ |
| Quảng Đông | ci3 |
| Mân Nam | sù |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄘˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sieh |
| Baxter-Sagart | s-lek-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-lek-s |
| Phản thiết | 斯義切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cho, trên cho dưới gọi là {tứ}. Như {hạ tứ} [下賜] ban cho kẻ dưới, {sủng tứ} [寵賜] vua yêu mà ban cho, v.v. Ơn. Luận ngữ [論語 : {Dân đáo vu kim thụ kì tứ} [民到于今受其賜] (Hiến vấn [憲問]) Dân đến bây giờ vẫn còn được chịu ơn. Hết. Như cuối bức thư nói {dục ngôn bất tứ} [欲言不賜] muốn nói chẳn…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tứ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tứ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tứ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to confer; to bestow; to grant|(literary) gift; favor|Taiwan pr. [si4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤斯義切,思去聲。【說文】予也。【篇海】錫也。【禮·曲禮】三賜不及車馬。【註】三賜,三命也。【疏】受命卽受賜。又【玉藻】凡賜,君子與小人不同日。 又【公羊傳·僖二年】虞郭之相救,非相爲賜。【註】賜,猶惠也。 又【玉篇】賜,施也,空盡也。 又姓。【玉海】齊大夫𥳑子賜之後。【正字通】俗作𧶽,非。
Thuyết Văn
予也。 从貝。易聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。賚貢錫畀予況賜也。七字轉注。凡經傳云錫者、賜之假借也。公羊傳曰。錫者何。賜也。賜者、與之通稱。禹貢。納錫大龜。乃下與上之詞。又玉藻言賜君子、與小人者、別言之。統言則不別也。方言曰。賜、盡也。此借賜爲澌。澌、盡也。盡之字俗作儩。 斯義切。十六部。
【賜】 (tứ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 貝 (bối (Con sò)) Phiên thiết: Tư nghĩa thiết Thượng tự: 斯 (tư) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dư (Ta) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶽 · 赐 · 赐 · 赐