天趣

tiān qù thiên thú

Hán Việt: thiên thú · Pinyin: tiān qù

Tổng quan

vẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.) thiên thú (界名)六趣之一。與天道同。☸

Cấu tạo: (thiên) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.) thiên thú (界名)六趣之一。與天道同。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然的情趣。宋.沈括《夢溪筆談.卷一七.書畫》:「往歲小窯村陳用之善畫,迪見其畫山水,謂用之曰:『汝畫信工,但少天趣。』」元.湯垕《古今畫鑒.宋畫》:「元章當稱華亭李甲,字景元,作翎毛有天趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然的情趣:~盎然。

Eng

  • CC-CEDICT natural charm (of writings, works of art etc)
  • Cihui natural charm (of writings, works of art etc)