天足

tiān zú thiên túc

Hán Việt: thiên túc · Pinyin: tiān zú

Tổng quan

thiên túc (chân phụ nữ không bó)。舊時指婦女沒有經過纏裹的腳。

Cấu tạo: (thiên) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên túc (chân phụ nữ không bó)。舊時指婦女沒有經過纏裹的腳。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國婦女古有纏足的習俗,清末漸廢,故稱未經纏裹之天然足為「天足」。《文明小史》第四○回:「所以孩兒立志,要娶個天足媳婦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓优裕﹐充足; 封建时代我国妇女有缠足陋习﹐清末始禁缠足﹐因谓未缠裹之天然足为天足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓优裕﹐充足。 2.封建时代我国妇女有缠足陋习﹐清末始禁缠足﹐因谓未缠裹之天然足为天足。

Eng

  • Cihui 天足 iānzú n. natural (unbound) feet