天軸

tiān zhóuthiên trục

Hán Việt: thiên trục · Pinyin: tiān zhóu

Tổng quan

trục truyền động; trục trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

指地球自转轴无限延长与天球相交的假想轴线。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將地軸延伸,連結天球南、北兩極的直線。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 軸 (trục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trục chính; trục truyền động (lắp trên chỗ cao của nhà máy.)。通過皮帶和皮帶輪來轉動車間中全部或一組機械的總軸,多用電動機帶動。過去常裝在廠房的高處,所以叫天軸。 2. trục trời。指地球自轉軸無限延長與天球相交的假想軸線。
  • Cihui trục chính: trục truyền động/trục trời
  • Biên soạn 天軸 iānzhóu n. 1. <mach.> line shaft 2. <astr.> celestial axis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將地軸延伸,連結天球南、北兩極的直線。

Eng

  • JMdict celestial axis
  • Cihui 天軸 iānzhóu n. 1. <mach.> line shaft 2. <astr.> celestial axis

ja

  • JMdict 天軸(てんじく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天書 · 天井 · 天亮