天道

tiān dào thiên đạo

Hán Việt: thiên đạo · Pinyin: tiān dào

Tổng quan

thiên luật | luật tự nhiên | thời tiết (phương ngữ) ái lẽ phải của trời mà người phải theo. thiên đạo thiên đạo ☆Cái lẽ phải của trời mà người phải theo. thiên đạo (界名)六道之一。與天趣同。欲界有六重之天,並色界無色界之諸天是也。其依處在諸趣之頂,故謂之天。身有光明,故謂之天。果報最勝,故謂之天。為有情輪迴之道途,故謂之道,趣者所趣向也。㘝(術語)自然之道,法爾之理,謂之天道,與儒言天道同。無量壽經下曰:「天道自然,不得蹉跌。」又曰「天道施張,自然化舉。」同淨影疏曰:「凡在世間天下諸理自然施立,是故名為天道施張。」☸

Cấu tạo: (thiên) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên luật | luật tự nhiên | thời tiết (phương ngữ) ái lẽ phải của trời mà người phải theo. thiên đạo thiên đạo ☆Cái lẽ phải của trời mà người phải theo. thiên đạo (界名)六道之一。與天趣同。欲界有六重之天,並色界無色界之諸天是也。其依處在諸趣之頂,故謂之天。身有光明,故謂之天。果報最勝,故謂之天。為有情輪迴之道途,故謂之道,趣者所趣向也。㘝(術語)自然之道,法爾之理,謂之天道,與儒言天道同。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天氣、氣候。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「這等三伏天道,你便有衝天的怨氣,也召不得一片雪來。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「暑天若穿了他,清涼透骨。此去天道漸熱,正用得著。」 2.時分。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「嫂嫂,更深半夜,你一個婦人家,這早晚天道,也不是你來的時候。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 天理、自然的法則。《書經.大禹謨》:「滿招損,謙受益,時乃天道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹天理﹐天意; 指自然界变化规律; 指显示征兆的天象; 气候﹐天气; 时光﹐时候; 局势﹐形势; 佛教所说六道之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹天理﹐天意。 2.指自然界变化规律。 3.指显示征兆的天象。 4.气候﹐天气。 5.时光﹐时候。 6.局势﹐形势。 7.佛教所说六道之一。

Eng

  • CC-CEDICT natural law|heavenly law|weather (dialect)
  • Cihui natural law; heavenly law; weather (dialect)

ja

  • JMdict the sun|god of heaven and the earth|laws governing the heavens|celestial path|celestial motion