天邊

tiān biān thiên biên

Hán Việt: thiên biên · Pinyin: tiān biān

Tổng quan

chân trời | tận cùng trái đất | nơi xa xôi nhất

Cấu tạo: (thiên) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân trời | tận cùng trái đất | nơi xa xôi nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空的邊際。如:「黃昏時天邊的彩霞變化萬千,令人目不暇給。」元.尚仲賢《柳毅傳書》第二折:「不覺的天邊黑雲重,昏鄧鄧敢包籠。」 2.極遠的地方。如:「遠在天邊,近在眼前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓天空与地平线交会的远处; 犹言天涯。指极远的地方; 指在皇帝左右。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓天空与地平线交会的远处。 2.犹言天涯。指极远的地方。 3.指在皇帝左右。

Eng

  • CC-CEDICT horizon|ends of the earth|remotest places
  • Cihui horizon; ends of the earth; remotest places