天量

tiān liàng thiên lượng

Hán Việt: thiên lượng · Pinyin: tiān liàng

Tổng quan

một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp

Cấu tạo: (thiên) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指极大的数量(跟“地量”相对):商厦的销售额在国庆期间创下~。

Eng

  • CC-CEDICT a staggering number; a mind-boggling amount
  • Cihui a staggering number; a mind-boggling amount