天門

tiān mén thiên môn

Hán Việt: thiên môn · Pinyin: tiān mén

Tổng quan

thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc ửa trời. Thơ Tản Đà: »Thiên môn Đế khuyết như là đây«. thiên môn thiên môn ☆Cửa trời. Thơ Tản Đà: »Thiên môn Đế khuyết như là đây«. 1. cửa thiên cung; cổng thiên đàng; cửa trời。舊稱天宮的門。 2. cổng cung điện vua chúa。帝王宮殿的門。 3. giữa trán。指前額的中央。 4. tâm。道家指心。

Cấu tạo: (thiên) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên môn thiên môn ☆Cửa trời. Thơ Tản Đà: »Thiên môn Đế khuyết như là đây«.
  • Cihui thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc ửa trời. Thơ Tản Đà: »Thiên môn Đế khuyết như là đây«. thiên môn thiên môn ☆Cửa trời. Thơ Tản Đà: »Thiên môn Đế khuyết như là đây«. 1. cửa thiên cung; cổng thiên đàng; cửa trời。舊稱天宮的門。 2. cổng cung điện vua chúa。帝王宮殿的門。 3. giữa trán。指前…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天宮之門,指天帝所居住的宮門。唐.沈佺期〈龍池篇〉:「池開天漢分黃一,龍向天門入紫微。」 2.帝王宮殿之門,即君門的尊稱。《楚辭.王襃.九懷.通路》:「天門兮地戶,孰由兮賢者。」 3.天機之門,指心。《莊子.天運》:「其心以為不然者,天門弗開矣。」 4.道家稱鼻孔或兩眉之間的天庭。《老子》第九章:「天門開闔,能為雌乎?」宋.張君房《雲笈七籤.卷三五.隱藏章》:「上合天門,入明堂。」 5.星官名。由兩顆星組成,屬角宿,在西方屬室女座。 6.古人稱角宿兩顆星之間的天區為天門。 7.賭牌九時,莊家的對面。《老殘遊記》第一九回:「第二條拿了個八點,天門是地之…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天机之门。指心; 指鼻﹑口或天庭; 天宫之门; 指皇宫之门; 星名。东方七宿角宿中之两星。即室女座53﹑69; 牌九赌博﹐庄家对面称天门; 草药名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天机之门。指心。 2.指鼻﹑口或天庭。 3.天宫之门。 4.指皇宫之门。 5.星名。东方七宿角宿中之两星。即室女座53﹑69。 6.牌九赌博﹐庄家对面称天门。 7.草药名。

Eng

  • CC-CEDICT Tianmen sub-prefecture level city in Hubei
  • Cihui Tianmen sub-prefecture level city in Hubei