天闕

tiān què thiên khuyết

Hán Việt: thiên khuyết · Pinyin: tiān què

Tổng quan

cung điện trên trời: thiên cung/cung vua/kinh thành/triều đình

Cấu tạo: (thiên) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung điện trên trời: thiên cung/cung vua/kinh thành/triều đình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天上的宫阙; 天子的宫阙﹐亦指朝廷或京都; 指两峰对峙之处。因其形似双阙﹐故称; 星名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天上的宫阙。 2.天子的宫阙﹐亦指朝廷或京都。 3.指两峰对峙之处。因其形似双阙﹐故称。 4.星名。

Eng

  • Cihui 天闕 iānquè n. imperial capital