天阻
thiên trở
Hán Việt: thiên trở · Pinyin: tiān zǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天險,多指地勢險峻。《晉書.卷一一二.苻生載記》:「據天阻之固,策三秦之銳。」《文選.曹植.朔風詩》:「俯降千仞,仰登天阻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高远﹐如天之阻隔; 犹天险; 高山。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高远﹐如天之阻隔。 2.犹天险。 3.高山。