天際

tiān jìthiên tế

Hán Việt: thiên tế · Pinyin: tiān jì

Tổng quan

chân trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.天边。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天地相接處,即天邊。《文選.謝朓.之宣城出新林浦向版橋》:「天際識歸舟,雲中辨江樹。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「雪浪拍長空,天際秋雲卷。」也作「天杪」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 際 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chân trời
  • VietPhrases phía chân trời
  • Tần suất từ chân trời; tầm nhận thức; thiên tế: phía chân trời; phía chân trời
  • Biên soạn 天際 iānjì* n. <wr.> horizon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天地相接處,即天邊。《文選.謝朓.之宣城出新林浦向版橋》:「天際識歸舟,雲中辨江樹。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「雪浪拍長空,天際秋雲卷。」也作「天杪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.天边。

Eng

  • JMdict horizon
  • Cihui horizon
  • Tần suất từ 天際 iānjì* n. <wr.> horizon

Đức

  • Handedict Horizont

ja

  • JMdict 天際(てんさい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

天際線 · 天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天書 · 天井