tế

Hán Việt: tế · Pinyin:

Tổng quan

biên giới rìa ranh giới khoảng thời gian giữa liên- gặp gỡ thời gian dịp tình cờ gặp phải (hoàn cảnh)

際涯 · 際史吒 · 一際 · 三際 · 二際 · 交際 · 分際 · 前際

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttế
Quảng Đôngzai3
Mân Namtsè
Nhật BảnSAI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổcied
Baxter-Sagart[ts][a]p-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts][a]p-s
Phản thiết子結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giao tiếp. Người ta cùng đi lại chơi bời với nhau gọi là {giao tế} [交際]. Địa vị. Cái địa vị mà phận mình phải ở gọi là {phận tế} [分際], được cái địa vị chân thực gọi là {chân tế} [眞際] hay {thực tế} [實際]. Ngoài biên. Như {biên tế} [邊際] cõi ngoài biên, đầu mái nhà cũng gọi là {thiềm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.邊、畔。如:「水際」、「邊際」、「一望無際」。唐.李白〈黃鶴樓送孟浩然之廣陵〉詩:「孤帆遠影碧山盡,唯見長江天際流。」 2.前後交接之時。指在其間、在當時。《論語.泰伯》:「唐虞之際,於斯為盛。」《文選.諸葛亮.出師表》:「受任於敗軍之際,奉命於危難之間。」 3.彼此之間。如:「人際」、「國際」、「星際」、「校際」。 4.中間、裡面。如:「腦際」。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「開荒南野際,守拙歸園田。」 5.機會、遭遇。如:「際遇」。 [動] 1.交接、會合。如:「風雲際會」。《易經.泰卦.象曰》:「無往不復,天地際也。」唐.柳宗元〈始…

Eng

  • CC-CEDICT border|edge|boundary|interval|between|inter-|to meet|time|occasion|to meet with (circumstances)

ja

  • JMdict edge|brink|verge|side|time
  • JMdict occasion|time|circumstances|(in) case (of)|when

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤子例切,音祭。【說文】壁會也。【玉篇】合也。【廣韻】會也。【易·泰卦】天地際也。【坎卦】剛柔際也。【前漢·翼奉傳】詩有五際。【註】詩內傳曰:五際,卯酉午戌亥也。隂陽終始際會之歲,於此則有攺變之政也。 又【爾雅·釋詁】際接翜,捷也。【註】捷謂相接續也。【疏】際者,相會之捷也。【小爾雅】際,接也。 又交際。【孟子】萬章曰:敢問交際何心也。【莊子·徐無鬼】仁義之士貴際。【唐書·房琯傳】不諧際人事。 又【玉篇】方也。【廣韻】邊也,畔也。【易·豐卦】天際翔也。【莊子·知北遊】物物者,與物無際,而物有際者,所謂物際者也。不際之際,際之不際者也。 又叶子悉切,音卽。【黃庭經】三明出華生死際,父曰泥丸母雌一。 又叶子結切,音卩。【王筠詩】神芝耀七明,山蒲含九節。日軒若迴駕,相待靑雲際。

Thuyết Văn

壁會也。 从𨸏。祭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㒳牆相合之縫也。引申之、凡㒳合皆曰際。際取壁之㒳合、猶閒取門之㒳合也。詩菀桺鄭箋。瘵、接也。此謂叚瘵爲際。 子例切。十五部。

【際】 (tế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 祭 (tế) Phiên thiết: Tử lệ thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bích (Bức vách.) hội (Họp. Như {khai hội} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠐐 · 际 · 际 · 际